torsion balance

/'tɔ:ʃn'bæləns/
Học thuật
Thân thiện
torsion balance

A scientist carefully adjusts a torsion balance to measure a tiny magnetic force.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cân xoắn: Một dụng cụ khoa học dùng để đo lực rất nhỏ, dựa trên nguyên đo góc xoắn của một sợi dây hoặc thanh mảnh khi lực tác dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist used a torsion balance to measure the gravitational constant. (Nhà khoa học đã sử dụng một chiếc cân xoắn để đo hằng số hấp dẫn.)
    • A torsion balance is highly sensitive to tiny forces. (Một chiếc cân xoắn độ nhạy rất cao với các lực cực nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to calibrate a torsion balance": hiệu chuẩn một chiếc cân xoắn.

    • The laboratory technician must calibrate the torsion balance before the experiment. (Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm phải hiệu chuẩn cân xoắn trước thí nghiệm.)
  • "the principle of the torsion balance": nguyên của cân xoắn.

    • The experiment demonstrates the principle of the torsion balance. (Thí nghiệm minh họa nguyên của cân xoắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Torsion (danh từ): sự xoắn, lực xoắn.

    • The torsion of the wire is measured in radians. (Độ xoắn của sợi dây được đo bằng radian.)
  • Balance (danh từ): cái cân, sự cân bằng.

    • The analytical balance is on the table. (Chiếc cân phân tíchtrên bàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Torsion scale: thang đo xoắn (cách gọi khác hiếm gặp).
  • Torsion pendulum: con lắc xoắn (một dụng cụ liên quan dựa trên nguyên tương tự).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "torsion balance")

torsion balance

A scientist carefully adjusts a torsion balance to measure a tiny magnetic force.

danh từ
  1. (vật ) cân xoắn